Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Chọn một chủ đề, đọc bảng từ có pinyin và nghĩa, rồi ôn ngay bằng flashcard. Mỗi chủ đề chỉ vài từ, đủ cho một lần học ngắn.
Đồ ăn, đồ uống
NHÁPMón ăn và đồ uống hằng ngày.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 水NHÁP | shuǐ | nước |
| 茶NHÁP | chá | trà |
| 苹果NHÁP | píng guǒ | quả táo |
| 面包NHÁP | miàn bāo | bánh mì |
| 米饭NHÁP | mǐ fàn | cơm |
| 面条NHÁP | miàn tiáo | mì sợi |
| 鸡蛋NHÁP | jī dàn | trứng gà |
| 牛奶NHÁP | niú nǎi | sữa bò |
| 肉NHÁP | ròu | thịt |
| 菜NHÁP | cài | rau; món ăn |
Không có dòng nào khớp. Thử bỏ bớt điều kiện lọc.
Động vật
NHÁPCon vật quen thuộc.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 猫NHÁP | māo | con mèo |
| 狗NHÁP | gǒu | con chó |
| 鱼NHÁP | yú | con cá |
| 鸟NHÁP | niǎo | con chim |
| 马NHÁP | mǎ | con ngựa |
| 牛NHÁP | niú | con bò, con trâu |
| 猪NHÁP | zhū | con lợn |
| 鸡NHÁP | jī | con gà |
Không có dòng nào khớp. Thử bỏ bớt điều kiện lọc.
Gia đình
NHÁPNgười trong gia đình.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 爸爸NHÁP | bà ba | bố |
| 妈妈NHÁP | mā ma | mẹ |
| 哥哥NHÁP | gē ge | anh trai |
| 姐姐NHÁP | jiě jie | chị gái |
| 弟弟NHÁP | dì di | em trai |
| 妹妹NHÁP | mèi mei | em gái |
| 爷爷NHÁP | yé ye | ông nội |
| 奶奶NHÁP | nǎi nai | bà nội |
| 儿子NHÁP | ér zi | con trai |
| 女儿NHÁP | nǚ ér | con gái |
Không có dòng nào khớp. Thử bỏ bớt điều kiện lọc.
Màu sắc
NHÁPTên các màu cơ bản.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 红色NHÁP | hóng sè | màu đỏ |
| 黄色NHÁP | huáng sè | màu vàng |
| 蓝色NHÁP | lán sè | màu xanh lam |
| 绿色NHÁP | lǜ sè | màu xanh lá |
| 白色NHÁP | bái sè | màu trắng |
| 黑色NHÁP | hēi sè | màu đen |
Không có dòng nào khớp. Thử bỏ bớt điều kiện lọc.
Thời gian
NHÁPNgày, tháng, giờ và các từ chỉ thời gian.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 今天NHÁP | jīn tiān | hôm nay |
| 明天NHÁP | míng tiān | ngày mai |
| 昨天NHÁP | zuó tiān | hôm qua |
| 现在NHÁP | xiàn zài | bây giờ |
| 年NHÁP | nián | năm |
| 月NHÁP | yuè | tháng |
| 日NHÁP | rì | ngày |
| 星期NHÁP | xīng qī | tuần; thứ (trong tuần) |
| 点NHÁP | diǎn | giờ (trên đồng hồ) |
| 分钟NHÁP | fēn zhōng | phút |
Không có dòng nào khớp. Thử bỏ bớt điều kiện lọc.
Học từ theo chủ đề thế nào
Học từng chủ đề nhỏ dễ nhớ hơn một danh sách dài. Đọc to từng từ cùng pinyin, ôn bằng flashcard, rồi dùng từ trong một câu ngắn của riêng bạn.
‹Chủ site: cách bạn học từ theo chủ đề và chủ đề nên học trước.›